pied-d'oiseau
pied-d'oiseau nghĩa là cây chân chim.
Nghĩa của pied-d'oiseau
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây chân chim.
Dạng từ của pied-d'oiseau
Đi với mạo từ: un pied-d'oiseau · le pied-d'oiseau
Câu ví dụ với pied-d'oiseau
- Au chant on reconnaît l'oiseau, à l'œuvre on reconnaît l'artisan. Nhìn quả biết cây, nhìn việc biết người.Tatoeba #624382
- L'oiseau en avance attrape le vers. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11765207
- L'oiseau est dans le ciel. Con chim ở trên trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4170785
- Je préférerais être un oiseau plutôt qu'un poisson. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4360
- Un oiseau était posé sur le panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575639
- Un oiseau était perché sur un panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575643
- L'oiseau cherchait des vers. Con chim đó đang tìm sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9836782
- Je me réveillai et trouvai un oiseau dans ma chambre. Tôi tỉnh dậy và thấy một con chim trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1834776
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
pied-d'oiseau nghĩa là gì?
pied-d'oiseau (danh từ) nghĩa là cây chân chim.
pied-d'oiseau là giống đực hay giống cái?
pied-d'oiseau là danh từ giống đực (dùng với un, le).