TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

picoter

/pi.kɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

picoter nghĩa là làm cay, làm giặm, châm lỗ chỗ.

Nghĩa của picoter

Ngoại động từ

  1. Làm cay, làm giặm, gây cảm giác kim châm.
    • La fumée picote les yeuxkhói làm cay mắt
  2. Châm lỗ chỗ.
    • Picoter une feuille de papier avec une épinglechâm lỗ chỗ tờ giấy bằng cái kim băng
  3. Mổ, rỉa.
    • Oiseau qui picote un fruitchim rỉa quả
  4. Nghĩa bóng; từ cũ, nghĩa cũ Trêu chọc.

Chia động từ picoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: picotéHiện tại phân từ: picotant

Hiện tại présent

  • je picote
  • tu picotes
  • il/elle picote
  • nous picotons
  • vous picotez
  • ils/elles picotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai picoté
  • tu as picoté
  • il/elle a picoté
  • nous avons picoté
  • vous avez picoté
  • ils/elles ont picoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je picotais
  • tu picotais
  • il/elle picotait
  • nous picotions
  • vous picotiez
  • ils/elles picotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je picoterai
  • tu picoteras
  • il/elle picotera
  • nous picoterons
  • vous picoterez
  • ils/elles picoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je picoterais
  • tu picoterais
  • il/elle picoterait
  • nous picoterions
  • vous picoteriez
  • ils/elles picoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je picote
  • que tu picotes
  • qu'il/elle picote
  • que nous picotions
  • que vous picotiez
  • qu'ils/elles picotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je picotai
  • tu picotas
  • il/elle picota
  • nous picotâmes
  • vous picotâtes
  • ils/elles picotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • picote (tu)
  • picotons (nous)
  • picotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của picoter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to peck; to bug, to pester, to annoy; to itch, to prickle; to tingle

Câu hỏi thường gặp

picoter nghĩa là gì?

picoter (ngoại động từ) nghĩa là làm cay, làm giặm, châm lỗ chỗ.

picoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của picoter (giọng Pháp chuẩn): /pi.kɔ.te/.

Chia động từ picoter ở thì hiện tại thế nào?

je picote, tu picotes, il/elle picote, nous picotons, vous picotez, ils/elles picotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.