TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

picotage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

picotage nghĩa là sự làm cay, sự làm giặm.

Nghĩa của picotage

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm cay (mắt), sự làm giặm (da), sự gây cảm giác kim châm.
  2. Sự châm lỗ chỗ.
  3. Sự mổ, sự rỉa (chim).

Dạng từ của picotage

Đi với mạo từ: un picotage · le picotage

Câu hỏi thường gặp

picotage nghĩa là gì?

picotage (danh từ) nghĩa là sự làm cay, sự làm giặm.

picotage là giống đực hay giống cái?

picotage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.