picot
danh từ giống đực (m)
/pi.kɔ/ giọng máy của trình duyệt
picot nghĩa là mảnh xước, mảnh giằm, búa nhọn.
Nghĩa của picot
Danh từ · giống đực
- Mảnh xước, mảnh giằm (trên gỗ cắt không nhẵn).
- Búa nhọn (của thợ đá).
- Rìa răng (của tấm đăng ten).
- Lưới đánh cá dẹt.
Dạng từ của picot
Đi với mạo từ: un picot · le picot
| Số nhiều | picots |
Câu hỏi thường gặp
picot nghĩa là gì?
picot (danh từ) nghĩa là mảnh xước, mảnh giằm, búa nhọn.
picot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của picot (giọng Pháp chuẩn): /pi.kɔ/.
picot là giống đực hay giống cái?
picot là danh từ giống đực (dùng với un, le).