picage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
picage nghĩa là chứng rỉa lông nhau, chứng rỉa lông.
Nghĩa của picage
Danh từ · giống đực
- Thú y học Chứng rỉa lông nhau (gà), chứng rỉa lông (chim).
Dạng từ của picage
Đi với mạo từ: un picage · le picage
| Số nhiều | picages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pecking
Câu hỏi thường gặp
picage nghĩa là gì?
picage (danh từ) nghĩa là chứng rỉa lông nhau, chứng rỉa lông.
picage là giống đực hay giống cái?
picage là danh từ giống đực (dùng với un, le).