picador
danh từ giống đực (m)
/pi.ka.dɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
picador nghĩa là kỵ mã đâm giáo.
Nghĩa của picador
Danh từ · giống đực
- Kỵ mã đâm giáo (trong cuộc đấu bò).
Dạng từ của picador
Đi với mạo từ: un picador · le picador
| Số nhiều | picadors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ picador
Câu hỏi thường gặp
picador nghĩa là gì?
picador (danh từ) nghĩa là kỵ mã đâm giáo.
picador phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của picador (giọng Pháp chuẩn): /pi.ka.dɔʁ/.
picador là giống đực hay giống cái?
picador là danh từ giống đực (dùng với un, le).