piano
piano nghĩa là pianô.
Nghĩa của piano
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Pianô.
- Piano à queuepianô cánh
Dạng từ của piano
Đi với mạo từ: un piano · le piano
| Số nhiều | pianos |
Cụm từ, thành ngữ với piano
- piano droit — pianô tủ
Câu ví dụ với piano
- Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano. Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.Tatoeba #139671
- « Tu vas jouer du piano demain ? » « Non, je ne vais pas en jouer. » "Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không."Tatoeba #4027223
- Aviez-vous une leçon de piano ce jour-là ? Bạn có học lớp piano hôm đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10351
- Tom joue mieux du piano que Marie. Tom đánh piano giỏi hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4002626
- Il joue très bien du piano. Anh ấy chơi piano rất giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3579
- Il joue extrêmement bien du piano. Anh ấy chơi piano rất giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15375
- Elle s'entraine au piano nuit et jour. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #553582
- C'est un vieux piano. Đó là một chiếc đàn piano cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8713
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piano
Câu hỏi thường gặp
piano nghĩa là gì?
piano (danh từ) nghĩa là pianô.
piano phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piano (giọng Pháp chuẩn): /pja.no/.
piano là giống đực hay giống cái?
piano là danh từ giống đực (dùng với un, le).