pianotage
danh từ giống đực (m)
/pja.nɔ.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
pianotage nghĩa là Sự chơi pianô mổ cò (chơi chưa thạo).
Nghĩa của pianotage
Danh từ · giống đực
- Sự chơi pianô mổ cò (chơi chưa thạo).
Dạng từ của pianotage
Đi với mạo từ: un pianotage · le pianotage
Câu hỏi thường gặp
pianotage nghĩa là gì?
pianotage (danh từ) nghĩa là Sự chơi pianô mổ cò (chơi chưa thạo).
pianotage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pianotage (giọng Pháp chuẩn): /pja.nɔ.taʒ/.
pianotage là giống đực hay giống cái?
pianotage là danh từ giống đực (dùng với un, le).