pianistique
/pja.nis.tik/ giọng máy của trình duyệt
pianistique nghĩa là cho pianô.
Nghĩa của pianistique
Tính từ
- Cho pianô.
- Œuvre pianistiquetác phẩm cho pianoo
Dạng từ của pianistique
| Số nhiều | pianistiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pianistic (of or pertaining to piano playing); easy on the fingers; that sounds good on a piano
- Danh từ pianistics
Câu hỏi thường gặp
pianistique nghĩa là gì?
pianistique (tính từ) nghĩa là cho pianô.
pianistique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pianistique (giọng Pháp chuẩn): /pja.nis.tik/.