piézomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
piézomètre nghĩa là nén kế.
Nghĩa của piézomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Nén kế.
Dạng từ của piézomètre
Đi với mạo từ: un piézomètre · le piézomètre
| Số nhiều | piézomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piezometer
Câu hỏi thường gặp
piézomètre nghĩa là gì?
piézomètre (danh từ) nghĩa là nén kế.
piézomètre là giống đực hay giống cái?
piézomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).