piézographe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
piézographe nghĩa là áp ký áp điện.
Nghĩa của piézographe
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Áp ký áp điện.
Dạng từ của piézographe
Đi với mạo từ: un piézographe · le piézographe
| Số nhiều | piézographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piezograph
Câu hỏi thường gặp
piézographe nghĩa là gì?
piézographe (danh từ) nghĩa là áp ký áp điện.
piézographe là giống đực hay giống cái?
piézographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).