TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piézographe

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

piézographe nghĩa là áp ký áp điện.

Nghĩa của piézographe

Danh từ · giống đực

  1. Vật lý học Áp ký áp điện.

Dạng từ của piézographe

Đi với mạo từ: un piézographe · le piézographe

Số nhiềupiézographes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piezograph

Câu hỏi thường gặp

piézographe nghĩa là gì?

piézographe (danh từ) nghĩa là áp ký áp điện.

piézographe là giống đực hay giống cái?

piézographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.