piézo-électricité
danh từ giống cái (f)
/pjezoelɛktʁisite/ giọng máy của trình duyệt
piézo-électricité nghĩa là áp điện.
Nghĩa của piézo-électricité
Danh từ · giống cái
- Áp điện.
Dạng từ của piézo-électricité
Đi với mạo từ: une piézo-électricité · la piézo-électricité
| Số nhiều | piézo-électricités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piezoelectricity
Câu hỏi thường gặp
piézo-électricité nghĩa là gì?
piézo-électricité (danh từ) nghĩa là áp điện.
piézo-électricité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piézo-électricité (giọng Pháp chuẩn): /pjezoelɛktʁisite/.
piézo-électricité là giống đực hay giống cái?
piézo-électricité là danh từ giống cái (dùng với une, la).