piémont
danh từ giống đực (m)
/pje.mɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
piémont nghĩa là sông băng chân núi.
Nghĩa của piémont
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Sông băng chân núi.
Dạng từ của piémont
Đi với mạo từ: un piémont · le piémont
| Số nhiều | piémonts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foothill
Câu hỏi thường gặp
piémont nghĩa là gì?
piémont (danh từ) nghĩa là sông băng chân núi.
piémont phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piémont (giọng Pháp chuẩn): /pje.mɔ̃/.
piémont là giống đực hay giống cái?
piémont là danh từ giống đực (dùng với un, le).