phytozoaire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
phytozoaire nghĩa là động vật dạng cây.
Nghĩa của phytozoaire
Danh từ · giống đực
- Động vật học Động vật dạng cây.
Dạng từ của phytozoaire
Đi với mạo từ: un phytozoaire · le phytozoaire
| Số nhiều | phytozoaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phytozoon
Câu hỏi thường gặp
phytozoaire nghĩa là gì?
phytozoaire (danh từ) nghĩa là động vật dạng cây.
phytozoaire là giống đực hay giống cái?
phytozoaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).