phénakistiscope
danh từ giống đực (m)
/fe.na.kis.tis.kɔp/ giọng máy của trình duyệt
phénakistiscope nghĩa là máy ảo động.
Nghĩa của phénakistiscope
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Máy ảo động.
Dạng từ của phénakistiscope
Đi với mạo từ: un phénakistiscope · le phénakistiscope
| Số nhiều | phénakistiscopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phenakistoscope
Câu hỏi thường gặp
phénakistiscope nghĩa là gì?
phénakistiscope (danh từ) nghĩa là máy ảo động.
phénakistiscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phénakistiscope (giọng Pháp chuẩn): /fe.na.kis.tis.kɔp/.
phénakistiscope là giống đực hay giống cái?
phénakistiscope là danh từ giống đực (dùng với un, le).