phénate
danh từ giống đực (m)
/fenat/ giọng máy của trình duyệt
phénate nghĩa là Fenat.
Nghĩa của phénate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Fenat.
Dạng từ của phénate
Đi với mạo từ: un phénate · le phénate
| Số nhiều | phénates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phenate
Câu hỏi thường gặp
phénate nghĩa là gì?
phénate (danh từ) nghĩa là Fenat.
phénate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phénate (giọng Pháp chuẩn): /fenat/.
phénate là giống đực hay giống cái?
phénate là danh từ giống đực (dùng với un, le).