phytotron
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
phytotron nghĩa là Phòng khí hậu thực vật.
Nghĩa của phytotron
Danh từ · giống đực
- Phòng khí hậu thực vật.
Dạng từ của phytotron
Đi với mạo từ: un phytotron · le phytotron
| Số nhiều | phytotrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phytotron
Câu hỏi thường gặp
phytotron nghĩa là gì?
phytotron (danh từ) nghĩa là Phòng khí hậu thực vật.
phytotron là giống đực hay giống cái?
phytotron là danh từ giống đực (dùng với un, le).