phagédénisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
phagédénisme nghĩa là sự ăn sâu rộng.
Nghĩa của phagédénisme
Danh từ · giống đực
- Y học Sự ăn sâu rộng.
Dạng từ của phagédénisme
Đi với mạo từ: un phagédénisme · le phagédénisme
| Số nhiều | phagédénismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phagedenism
Câu hỏi thường gặp
phagédénisme nghĩa là gì?
phagédénisme (danh từ) nghĩa là sự ăn sâu rộng.
phagédénisme là giống đực hay giống cái?
phagédénisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).