phacomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
phacomètre nghĩa là điop kế.
Nghĩa của phacomètre
Danh từ · giống đực
- Điop kế.
Dạng từ của phacomètre
Đi với mạo từ: un phacomètre · le phacomètre
| Số nhiều | phacomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phacometer
Câu hỏi thường gặp
phacomètre nghĩa là gì?
phacomètre (danh từ) nghĩa là điop kế.
phacomètre là giống đực hay giống cái?
phacomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).