phényle
danh từ giống đực (m)
/fenil/ giọng máy của trình duyệt
phényle nghĩa là Fenila.
Nghĩa của phényle
Danh từ · giống đực
- Hóa học Fenila.
Dạng từ của phényle
Đi với mạo từ: un phényle · le phényle
| Số nhiều | phényles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phenyl
Câu hỏi thường gặp
phényle nghĩa là gì?
phényle (danh từ) nghĩa là Fenila.
phényle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phényle (giọng Pháp chuẩn): /fenil/.
phényle là giống đực hay giống cái?
phényle là danh từ giống đực (dùng với un, le).