phénoménologie
danh từ giống cái (f)
/fe.nɔ.me.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
phénoménologie nghĩa là hiện tượng học.
Nghĩa của phénoménologie
Danh từ · giống cái
- Triết học Hiện tượng học.
Dạng từ của phénoménologie
Đi với mạo từ: une phénoménologie · la phénoménologie
| Số nhiều | phénoménologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phenomenology
Câu hỏi thường gặp
phénoménologie nghĩa là gì?
phénoménologie (danh từ) nghĩa là hiện tượng học.
phénoménologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phénoménologie (giọng Pháp chuẩn): /fe.nɔ.me.nɔ.lɔ.ʒi/.
phénoménologie là giống đực hay giống cái?
phénoménologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).