phénanthrène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
phénanthrène nghĩa là Fenantren.
Nghĩa của phénanthrène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Fenantren.
Dạng từ của phénanthrène
Đi với mạo từ: un phénanthrène · le phénanthrène
| Số nhiều | phénanthrènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phenanthrene
Câu hỏi thường gặp
phénanthrène nghĩa là gì?
phénanthrène (danh từ) nghĩa là Fenantren.
phénanthrène là giống đực hay giống cái?
phénanthrène là danh từ giống đực (dùng với un, le).