TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

PF

giọng máy của trình duyệt

PF nghĩa là Sản phẩm của phản ứng phân hạch hạt nhân.

Nghĩa của PF

Danh từ

  1. Sản phẩm của phản ứng phân hạch hạt nhân.

Nguồn gốc từ PF

Viết tắt của produit de fission.

Câu hỏi thường gặp

PF nghĩa là gì?

PF (danh từ) nghĩa là Sản phẩm của phản ứng phân hạch hạt nhân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.