petit-suisse
danh từ giống đực (m)
/pə.ti.sɥis/ giọng máy của trình duyệt
petit-suisse nghĩa là pho mát pơti xuýt.
Nghĩa của petit-suisse
Danh từ · giống đực
- Pho mát pơti xuýt.
Dạng từ của petit-suisse
Đi với mạo từ: un petit-suisse · le petit-suisse
| Số nhiều | petits-suisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A French fromage blanc from the Normandy and Picardy regions.
Câu hỏi thường gặp
petit-suisse nghĩa là gì?
petit-suisse (danh từ) nghĩa là pho mát pơti xuýt.
petit-suisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petit-suisse (giọng Pháp chuẩn): /pə.ti.sɥis/.
petit-suisse là giống đực hay giống cái?
petit-suisse là danh từ giống đực (dùng với un, le).