perversité
perversité nghĩa là tính tai ác, hành vi tai ác, sự đồi bại.
Nghĩa của perversité
Danh từ · giống cái
- Tính tai ác; hành vi tai ác.
- Sự đồi bại.
Dạng từ của perversité
Đi với mạo từ: une perversité · la perversité
| Số nhiều | perversités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perversité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perversity; depravity
Câu hỏi thường gặp
perversité nghĩa là gì?
perversité (danh từ) nghĩa là tính tai ác, hành vi tai ác, sự đồi bại.
perversité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perversité (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.vɛʁ.si.te/.
perversité là giống đực hay giống cái?
perversité là danh từ giống cái (dùng với une, la).