perturbation
perturbation nghĩa là sự rối loạn, sự nhiễu loạn, biến loạn.
Nghĩa của perturbation
Danh từ · giống cái
- Sự rối loạn, sự nhiễu loạn.
- Jeter la perturbation dans la sociétégây nhiễu loạn trong xã hội
- Biến loạn.
- Perturbations économiquesnhững biến lọan kinh tế
- Rađiô Nhiễu.
- Perturbations atmosphériquesnhiễu khí quyển
Dạng từ của perturbation
Đi với mạo từ: une perturbation · la perturbation
| Số nhiều | perturbations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perturbation
Trái nghĩa
Họ từ của perturbation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disturbance; derangement
Câu hỏi thường gặp
perturbation nghĩa là gì?
perturbation (danh từ) nghĩa là sự rối loạn, sự nhiễu loạn, biến loạn.
perturbation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perturbation (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.tyʁ.ba.sjɔ̃/.
perturbation là giống đực hay giống cái?
perturbation là danh từ giống cái (dùng với une, la).