perspectivisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
perspectivisme nghĩa là thuyết phối cảnh.
Nghĩa của perspectivisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết phối cảnh.
Dạng từ của perspectivisme
Đi với mạo từ: un perspectivisme · le perspectivisme
| Số nhiều | perspectivismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perspectivism
Câu hỏi thường gặp
perspectivisme nghĩa là gì?
perspectivisme (danh từ) nghĩa là thuyết phối cảnh.
perspectivisme là giống đực hay giống cái?
perspectivisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).