persique
/pɛʁ.sik/ giọng máy của trình duyệt
persique nghĩa là giày ba tư.
Nghĩa của persique
Tính từ
- Thuộc Ba Tư cổ.
Danh từ · giống đực
- Số nhiều Giày Ba Tư.
Dạng từ của persique
| Số nhiều | persiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Old Persia; Persian
Câu hỏi thường gặp
persique nghĩa là gì?
persique (tính từ, danh từ) nghĩa là giày ba tư.
persique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persique (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.sik/.