persel
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
persel nghĩa là muối của peaxit.
Nghĩa của persel
Danh từ · giống đực
- Hóa học Muối của peaxit.
Dạng từ của persel
Đi với mạo từ: un persel · le persel
| Số nhiều | persels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ persalt
Câu hỏi thường gặp
persel nghĩa là gì?
persel (danh từ) nghĩa là muối của peaxit.
persel là giống đực hay giống cái?
persel là danh từ giống đực (dùng với un, le).