perpendicularité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
perpendicularité nghĩa là tính thẳng góc, tính vuông góc.
Nghĩa của perpendicularité
Danh từ · giống cái
- Tính thẳng góc, tính vuông góc.
Dạng từ của perpendicularité
Đi với mạo từ: une perpendicularité · la perpendicularité
| Số nhiều | perpendicularités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perpendicularity
Câu hỏi thường gặp
perpendicularité nghĩa là gì?
perpendicularité (danh từ) nghĩa là tính thẳng góc, tính vuông góc.
perpendicularité là giống đực hay giống cái?
perpendicularité là danh từ giống cái (dùng với une, la).