permutabilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
permutabilité nghĩa là khả năng hoán vị.
Nghĩa của permutabilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng hoán vị.
Dạng từ của permutabilité
Đi với mạo từ: une permutabilité · la permutabilité
| Số nhiều | permutabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ permutability
Câu hỏi thường gặp
permutabilité nghĩa là gì?
permutabilité (danh từ) nghĩa là khả năng hoán vị.
permutabilité là giống đực hay giống cái?
permutabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).