permittivité
danh từ giống cái (f)
/pɛʁmitivite/ giọng máy của trình duyệt
permittivité nghĩa là hằng số điện môi.
Nghĩa của permittivité
Danh từ · giống cái
- Điện học Hằng số điện môi.
Dạng từ của permittivité
Đi với mạo từ: une permittivité · la permittivité
| Số nhiều | permittivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ permittivity
Câu hỏi thường gặp
permittivité nghĩa là gì?
permittivité (danh từ) nghĩa là hằng số điện môi.
permittivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permittivité (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁmitivite/.
permittivité là giống đực hay giống cái?
permittivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).