permissionnaire
permissionnaire nghĩa là quân nhân nghỉ phép.
Nghĩa của permissionnaire
Danh từ · giống đực
- Quân nhân nghỉ phép.
Dạng từ của permissionnaire
Đi với mạo từ: un permissionnaire · le permissionnaire
| Số nhiều | permissionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a soldier on leave
Câu hỏi thường gặp
permissionnaire nghĩa là gì?
permissionnaire (danh từ) nghĩa là quân nhân nghỉ phép.
permissionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permissionnaire (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.mi.sjɔ.nɛʁ/.
permissionnaire là giống đực hay giống cái?
permissionnaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).