permien
danh từ giống đực (m)
/pɛʁmjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
permien nghĩa là kỷ pecmi, hệ pecmi.
Nghĩa của permien
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Kỷ pecmi; hệ pecmi.
Tính từ
- Xem danh từ giống đực
Dạng từ của permien
Đi với mạo từ: un permien · le permien
| Số nhiều | permiens |
| Giống cái | permienne |
| Giống cái số nhiều | permiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Permian
Câu hỏi thường gặp
permien nghĩa là gì?
permien (danh từ, tính từ) nghĩa là kỷ pecmi, hệ pecmi.
permien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permien (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁmjɛ̃/.
permien là giống đực hay giống cái?
permien là danh từ giống đực (dùng với un, le).