perlimpinpin
danh từ giống đực (m)
/pɛʁ.lɛ̃.pɛ̃.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
perlimpinpin nghĩa là bột bách bệnh.
Nghĩa của perlimpinpin
Danh từ · giống đực
- Bột bách bệnh (của lang băm).
Dạng từ của perlimpinpin
Đi với mạo từ: un perlimpinpin · le perlimpinpin
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ only used in poudre de perlimpinpin (“snake oil”)
Câu hỏi thường gặp
perlimpinpin nghĩa là gì?
perlimpinpin (danh từ) nghĩa là bột bách bệnh.
perlimpinpin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perlimpinpin (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.lɛ̃.pɛ̃.pɛ̃/.
perlimpinpin là giống đực hay giống cái?
perlimpinpin là danh từ giống đực (dùng với un, le).