perlant
/pɛʁ.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
perlant nghĩa là vin perlant rượu tăm.
Nghĩa của perlant
Tính từ
- Vin perlant rượu tăm.
Dạng từ của perlant
| Số nhiều | perlants |
| Giống cái | perlante |
| Giống cái số nhiều | perlantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ slightly effervescent (especially of wine)
Câu hỏi thường gặp
perlant nghĩa là gì?
perlant (tính từ) nghĩa là vin perlant rượu tăm.
perlant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perlant (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.lɑ̃/.