perfusion
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛʁ.fy.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
perfusion nghĩa là phép tiêm truyền.
Nghĩa của perfusion
Danh từ · giống cái
- Y học Phép tiêm truyền.
Dạng từ của perfusion
Đi với mạo từ: une perfusion · la perfusion
| Số nhiều | perfusions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perfusion, drip, intravenous injection
Câu hỏi thường gặp
perfusion nghĩa là gì?
perfusion (danh từ) nghĩa là phép tiêm truyền.
perfusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perfusion (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.fy.zjɔ̃/.
perfusion là giống đực hay giống cái?
perfusion là danh từ giống cái (dùng với une, la).