TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

perfection

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pɛʁ.fɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

perfection nghĩa là sự hoàn thiện, sự hoàn hảo, người hoàn toàn, người hoàn hảo.

Nghĩa của perfection

Danh từ · giống cái

  1. Sự hoàn thiện, sự hoàn hảo.
  2. Người hoàn toàn, người hoàn hảo.
  3. Số nhiều Đức tính hoàn hảo.
    • à la perfection; (từ cũ, nghĩa cũ) en perfectionhoàn hảo, tuyệt vời

Dạng từ của perfection

Đi với mạo từ: une perfection · la perfection

Số nhiềuperfections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfection

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với perfection

  • La pratique conduit à la perfection. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1853134

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ perfection

Câu hỏi thường gặp

perfection nghĩa là gì?

perfection (danh từ) nghĩa là sự hoàn thiện, sự hoàn hảo, người hoàn toàn, người hoàn hảo.

perfection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perfection (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.fɛk.sjɔ̃/.

perfection là giống đực hay giống cái?

perfection là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.