percuteur
danh từ giống đực (m)
/pɛʁ.ky.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
percuteur nghĩa là kim hỏa.
Nghĩa của percuteur
Danh từ · giống đực
- Kim hỏa (ở súng).
Dạng từ của percuteur
Đi với mạo từ: un percuteur · le percuteur
| Số nhiều | percuteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firing pin
Câu hỏi thường gặp
percuteur nghĩa là gì?
percuteur (danh từ) nghĩa là kim hỏa.
percuteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của percuteur (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.ky.tœʁ/.
percuteur là giống đực hay giống cái?
percuteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).