TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

percuter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pɛʁ.ky.te/ giọng máy của trình duyệt

percuter nghĩa là va, đập, gõ.

Nghĩa của percuter

Ngoại động từ

  1. Va, đập.
    • Chien du fusil qui percute l'amorcebúa kim hỏa đập vào ngòi nổ
    • Voiture qui percute un arbrexe va vào cây
  2. Y học Gõ.
    • Percuter la poitrinegõ ngực (để chẩn đoán bệnh)

Nội động từ

  1. Va, đập, đụng mạnh.
    • Bicyclette qui percute contre un camionxe đạp đụng mạnh vào xe tải

Chia động từ percuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: percutéHiện tại phân từ: percutant

Hiện tại présent

  • je percute
  • tu percutes
  • il/elle percute
  • nous percutons
  • vous percutez
  • ils/elles percutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai percuté
  • tu as percuté
  • il/elle a percuté
  • nous avons percuté
  • vous avez percuté
  • ils/elles ont percuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je percutais
  • tu percutais
  • il/elle percutait
  • nous percutions
  • vous percutiez
  • ils/elles percutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je percuterai
  • tu percuteras
  • il/elle percutera
  • nous percuterons
  • vous percuterez
  • ils/elles percuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je percuterais
  • tu percuterais
  • il/elle percuterait
  • nous percuterions
  • vous percuteriez
  • ils/elles percuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je percute
  • que tu percutes
  • qu'il/elle percute
  • que nous percutions
  • que vous percutiez
  • qu'ils/elles percutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je percutai
  • tu percutas
  • il/elle percuta
  • nous percutâmes
  • vous percutâtes
  • ils/elles percutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • percute (tu)
  • percutons (nous)
  • percutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hit; to crash into

Câu hỏi thường gặp

percuter nghĩa là gì?

percuter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là va, đập, gõ.

percuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percuter (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.ky.te/.

Chia động từ percuter ở thì hiện tại thế nào?

je percute, tu percutes, il/elle percute, nous percutons, vous percutez, ils/elles percutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.