percutané
/pɛʁkytane/ giọng máy của trình duyệt
percutané nghĩa là xuyên da.
Nghĩa của percutané
Tính từ
- Y học Xuyên da.
Dạng từ của percutané
| Số nhiều | percutanés |
| Giống cái | percutanée |
| Giống cái số nhiều | percutanées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ percutaneous
Câu hỏi thường gặp
percutané nghĩa là gì?
percutané (tính từ) nghĩa là xuyên da.
percutané phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của percutané (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁkytane/.