percnoptère
danh từ giống đực (m)
/pɛʁknɔptɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
percnoptère nghĩa là Như alimoche.
Nghĩa của percnoptère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Như alimoche.
Dạng từ của percnoptère
Đi với mạo từ: un percnoptère · le percnoptère
| Số nhiều | percnoptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Egyptian vulture (of species Neophron percnopterus)
Câu hỏi thường gặp
percnoptère nghĩa là gì?
percnoptère (danh từ) nghĩa là Như alimoche.
percnoptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của percnoptère (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁknɔptɛʁ/.
percnoptère là giống đực hay giống cái?
percnoptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).