perchiste
danh từ cả hai giống
/pɛʁ.ʃist/ giọng máy của trình duyệt
perchiste nghĩa là người nhảy sào.
Nghĩa của perchiste
Danh từ · cả hai giống
- Thể dục thể thao Người nhảy sào.
Dạng từ của perchiste
| Số nhiều | perchistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pole vaulter; boom operator
Câu hỏi thường gặp
perchiste nghĩa là gì?
perchiste (danh từ) nghĩa là người nhảy sào.
perchiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perchiste (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.ʃist/.
perchiste là giống đực hay giống cái?
perchiste là danh từ cả hai giống.