TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

percheron

danh từ giống đực (m)
/pɛʁ.ʃə.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

percheron nghĩa là ngựa pesơrông.

Nghĩa của percheron

Danh từ · giống đực

  1. Ngựa pesơrông (nòi ngựa nguyên sản ở xứ Péc-sơ, Pháp).

Dạng từ của percheron

Đi với mạo từ: un percheron · le percheron

Số nhiềupercherons

Câu hỏi thường gặp

percheron nghĩa là gì?

percheron (danh từ) nghĩa là ngựa pesơrông.

percheron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percheron (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.ʃə.ʁɔ̃/.

percheron là giống đực hay giống cái?

percheron là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.