percheron
danh từ giống đực (m)
/pɛʁ.ʃə.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
percheron nghĩa là ngựa pesơrông.
Nghĩa của percheron
Danh từ · giống đực
- Ngựa pesơrông (nòi ngựa nguyên sản ở xứ Péc-sơ, Pháp).
Dạng từ của percheron
Đi với mạo từ: un percheron · le percheron
| Số nhiều | percherons |
Câu hỏi thường gặp
percheron nghĩa là gì?
percheron (danh từ) nghĩa là ngựa pesơrông.
percheron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của percheron (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.ʃə.ʁɔ̃/.
percheron là giống đực hay giống cái?
percheron là danh từ giống đực (dùng với un, le).