TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

percher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

percher nghĩa là đậu, ở gác cao.

Nghĩa của percher

Ngoại động từ

  1. Đậu (chim, ở trên cành...).
  2. Ở gác cao (người).
  3. Thân mật Đặt trên cao.
    • Percher un vase sur une armoiređặt cái bình trên nóc tủ

Chia động từ percher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: perchéHiện tại phân từ: perchant

Hiện tại présent

  • je perche
  • tu perches
  • il/elle perche
  • nous perchons
  • vous perchez
  • ils/elles perchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai perché
  • tu as perché
  • il/elle a perché
  • nous avons perché
  • vous avez perché
  • ils/elles ont perché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je perchais
  • tu perchais
  • il/elle perchait
  • nous perchions
  • vous perchiez
  • ils/elles perchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je percherai
  • tu percheras
  • il/elle perchera
  • nous percherons
  • vous percherez
  • ils/elles percheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je percherais
  • tu percherais
  • il/elle percherait
  • nous percherions
  • vous percheriez
  • ils/elles percheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je perche
  • que tu perches
  • qu'il/elle perche
  • que nous perchions
  • que vous perchiez
  • qu'ils/elles perchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je perchai
  • tu perchas
  • il/elle percha
  • nous perchâmes
  • vous perchâtes
  • ils/elles perchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • perche (tu)
  • perchons (nous)
  • perchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của percher

Câu ví dụ với percher

  • Un oiseau était perché sur un panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575643
  • Un oiseau s'était perché sur un panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575642

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to perch; to boom, operate a boom

Câu hỏi thường gặp

percher nghĩa là gì?

percher (ngoại động từ) nghĩa là đậu, ở gác cao.

percher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percher (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.ʃe/.

Chia động từ percher ở thì hiện tại thế nào?

je perche, tu perches, il/elle perche, nous perchons, vous perchez, ils/elles perchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.