perchée
danh từ giống cái (f)
/pɛʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
perchée nghĩa là rãnh trồng nho.
Nghĩa của perchée
Danh từ · giống cái
- Rãnh trồng nho.
Dạng từ của perchée
Đi với mạo từ: une perchée · la perchée
| Số nhiều | perchées |
Câu ví dụ với perchée
- Quelques poules ne sont pas dans le poulailler mais sont perchées dans un arbre. Một vài con gà mái không ở trong chuồng nhưng lại đậu trên cây.Tatoeba #553415
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
perchée nghĩa là gì?
perchée (danh từ) nghĩa là rãnh trồng nho.
perchée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perchée (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.ʃe/.
perchée là giống đực hay giống cái?
perchée là danh từ giống cái (dùng với une, la).