perché
perché nghĩa là lúc chim đậu.
Nghĩa của perché
Danh từ · giống đực
- Săn bắn Lúc chim đậu.
- Tirer au perchébắn lúc chim đậu
Dạng từ của perché
Đi với mạo từ: un perché · le perché
| Số nhiều | perchés |
| Giống cái | perchée |
| Giống cái số nhiều | perchées |
Câu ví dụ với perché
- Quelques poules ne sont pas dans le poulailler mais sont perchées dans un arbre. Một vài con gà mái không ở trong chuồng nhưng lại đậu trên cây.Tatoeba #553415
- Un oiseau était perché sur un panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575643
- Un oiseau s'était perché sur un panneau de signalisation. Một con chim đậu lên biển báo giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7575642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ perched; high, intoxicated; not mentally sound, disconnected from reality
Câu hỏi thường gặp
perché nghĩa là gì?
perché (danh từ) nghĩa là lúc chim đậu.
perché là giống đực hay giống cái?
perché là danh từ giống đực (dùng với un, le).