perceur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɛʁ.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
perceur nghĩa là người đục, người khoan.
Nghĩa của perceur
Danh từ · giống đực
- Người đục; người khoan.
Dạng từ của perceur
Đi với mạo từ: un perceur · le perceur
| Số nhiều | perceurs |
Câu hỏi thường gặp
perceur nghĩa là gì?
perceur (danh từ) nghĩa là người đục, người khoan.
perceur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perceur (giọng Pháp chuẩn): /pɛʁ.sœʁ/.
perceur là giống đực hay giống cái?
perceur là danh từ giống đực (dùng với un, le).