perceptibilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
perceptibilité nghĩa là khả năng thu nhận.
Nghĩa của perceptibilité
Danh từ · giống cái
- Khả năng thu nhận.
Dạng từ của perceptibilité
Đi với mạo từ: une perceptibilité · la perceptibilité
| Số nhiều | perceptibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perceptibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ perceptibility
Câu hỏi thường gặp
perceptibilité nghĩa là gì?
perceptibilité (danh từ) nghĩa là khả năng thu nhận.
perceptibilité là giống đực hay giống cái?
perceptibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).