imperceptibilité
imperceptibilité nghĩa là Tính không thể nhận thấy, tính không thể cảm thấy.
Nghĩa của imperceptibilité
Danh từ · giống cái
- Tính không thể nhận thấy, tính không thể cảm thấy.
Dạng từ của imperceptibilité
Đi với mạo từ: une imperceptibilité · l'imperceptibilité
| Số nhiều | imperceptibilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imperceptibilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imperceptibility
Câu hỏi thường gặp
imperceptibilité nghĩa là gì?
imperceptibilité (danh từ) nghĩa là Tính không thể nhận thấy, tính không thể cảm thấy.
imperceptibilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imperceptibilité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃pɛʁsɛptibilite/.
imperceptibilité là giống đực hay giống cái?
imperceptibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).